Tài khoản Giao dịch Easy-Forex® và các mức chênh lệch giá
Easy-Forex® cung cấp nhiều kiểu tài khoản giao dịch khác nhau với những lợi ích và các mức chênh lệch giá khác nhau. Với sự giúp đỡ của Chuyên viên quản lý Dịch vụ Tài khoản Cá nhân, bạn có thể chọn một tài khoản giao dịch phù hợp nhất cho mình. Hiện chúng tôi cũng cung cấp các tài khoản tuân theo luật Sharia.
Bạn có thể chọn một trong bốn kiểu tài khoản chính dưới đây:
- Tài khoản Mini
- Tài khoản Gold
- Tài khoản Platinum
- Tài khoản VIP
|
Kiểu tài khoản
|
Khoản ký quỹ tối thiểu
ban đầu
|
Khối lượng giao dịch tối thiểu
|
Khoản ký quỹ tối thiểu chấp nhận rủi ro
|
|
Mini:
|
$25
|
$5000
|
$25.00
|
|
Gold:
|
$500
|
$50.000
|
$250.00
|
|
Platinum:
|
$5.000
|
$250.000
|
$1.250.00
|
|
VIP:
|
$10.000
|
$500.000
|
$2.500.00
|
|
Lợi ích & Dịch vụ Tiêu chuẩn
|
Mini
|
Gold
|
Platinum
|
VIP
|
|
Huấn luyện trực tiếp
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
Chat
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
Sử dụng mọi tính năng của sàn giao dịch*
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
Lợi ích & Dịch vụ Cao cấp
|
|
Báo tin thị trường trực tiếp qua SMS
|
|
x
|
x
|
x
|
|
Tín hiệu phân tích kỹ thuật
|
|
x
|
x
|
x
|
|
Khách hàng của phòng giao dịch
|
|
Người môi giới cá nhân
|
|
x
|
x
|
x
|
|
Chat trong phòng giao dịch
|
|
x
|
x
|
x
|
|
Chào giá đặc biệt trong phòng giao dịch
|
|
x
|
x
|
x
|
|
Tỷ lệ đòn bẩy trong phòng giao dịch cao hơn
|
|
|
x
|
x
|
| Chương trình phân tích biểu đồ chuyên nghiệp |
|
|
x |
x |
|
Cuộc gọi cập nhật thông tin thị trường từ người môi giới
|
|
|
|
x
|
|
Các cấp cuộc gọi từ người môi giới
|
|
|
|
x
|
|
Báo cáo phân tích kỹ thuật tùy theo nhu cầu
|
|
|
|
x
|
Hãy ghé thăm phần Công cụ Giao dịch (Trade Tools) trên website để xem những đặc tính này. Một số đặc tính then chốt bao gồm:
- máy giao dịch trực quan Visual trading machine™ là một sàn giao dịch trực tuyến cho phép bạn giao dịch bất cứ lúc nào, bất cứ nơi đâu mà không cần tải phần mềm về cài đặt
- công cụ Inside viewer™ cho phép bạn xem các giao dịch và xu hướng kinh doanh thời gian thực căn cứ vào những gì mà các nhà kinh doanh Easy-Forex® đang giao dịch
- công cụ Trade controller™ là một công cụ đồ họa chính xác giúp bạn kiểm tra diễn tiến sinh lời
- công cụ mô phỏng giao dịch giúp cho bạn thử thực hiện các giao dịch nhưng không gánh chịu rủi ro hay ràng buộc pháp lý
- dịch vụ tin báo SMS cập nhật các tin tức thị trường quan trọng trực tiếp tới điện thoại di động của bạn
- tùy chọn ký quỹ và rút tiền bằng thẻ tín dụng giúp thuận tiện hơn để bắt đầu giao dịch
- triển vọng kinh doanh hàng ngày và hàng tuần
- tin tức và những đoạn phim về thị trường forex
- nguồn cấp tin liên tục từ Reuters
- các chỉ báo tài chính
- bảng mức lãi suất
- bảng tỷ giá tiền tệ tùy biến và các tỷ giá các cặp tiền tệ chéo.
- Mức chênh lệch giá cố định
- Pip phân số
Lưu ý:
[1] Danh mục này hiển thị các mức chênh lệch giá tiêu chuẩn ban đầu cho các cặp tiền tệ sau đây. Mức chênh lệch giá có thể được điều chỉnh để phù hợp hơn đối với những nhu cầu và hiệu suất giao dịch của bạn. Hãy hỏi Chuyên viên quản lý Dịch vụ Tài khoản hoặc Người môi giới cá nhân của bạn.
[2] Xin lưu ý rằng các mức chênh lệch giá có thể thay đổi khi thị trường thế giới không hoạt động hoặc trong những điều kiện giao dịch khắc nghiệt. Khi bạn cố gắng mở giao dịch trong những giờ cao điểm như thế, mức chênh lệch giá cụ thể vào thời gian đó sẽ được thông báo.
[3] Không phải vùng nào cũng có tất cả các đồng tiền và hàng hóa (vàng, bạc, dầu) để giao dịch.
|
|
Vip
|
Platinum
|
Gold
|
Mini
|
|
EUR/USD
|
3
|
3
|
4
|
4
|
|
USD/JPY
|
3
|
4
|
4
|
4
|
|
GBP/USD
|
4
|
5
|
5
|
5
|
|
USD/CHF
|
3
|
4
|
4
|
4
|
|
USD/CAD
|
4
|
5
|
5
|
5
|
|
AUD/USD
|
3
|
4
|
4
|
4
|
|
NZD/USD
|
5
|
5
|
6
|
6
|
|
XAU/USD
|
50
|
55
|
60
|
60
|
|
XAG/USD
|
500
|
500
|
550
|
550
|
|
OIL/USD
|
7
|
8
|
8
|
8
|
|
USD/NOK
|
50
|
60
|
70
|
70
|
|
USD/PLN
|
50
|
60
|
70
|
70
|
|
USD/SGD
|
6
|
6
|
7
|
7
|
|
EUR/GBP
|
3
|
4
|
5
|
5
|
|
EUR/CHF
|
3
|
4
|
5
|
5
|
|
EUR/AUD
|
9
|
10
|
12
|
12
|
|
EUR/NZD
|
13
|
14
|
15
|
15
|
|
EUR/CAD
|
10
|
11
|
12
|
12
|
|
EUR/NOK
|
50
|
60
|
70
|
70
|
|
EUR/PLN
|
40
|
50
|
55
|
55
|
|
CHF/JPY
|
6
|
7
|
8
|
8
|
|
CAD/JPY
|
6
|
7
|
8
|
8
|
|
EUR/JPY
|
3
|
4
|
5
|
5
|
|
GBP/JPY
|
8
|
9
|
13
|
13
|
|
AUD/JPY
|
7
|
8
|
10
|
10
|
|
NZD/JPY
|
9
|
11
|
13
|
13
|
|
NOK/JPY
|
140
|
160
|
180
|
220
|
|
CHF/AUD
|
9
|
10
|
11
|
11
|
|
CAD/CHF
|
8
|
9
|
10
|
10
|
|
GBP/CHF
|
8
|
10
|
11
|
11
|
|
GBP/CAD
|
11
|
12
|
13
|
13
|
|
GBP/AUD
|
11
|
12
|
13
|
13
|
|
GBP/NZD
|
25
|
25
|
27
|
27
|
|
AUD/NZD
|
13
|
15
|
16
|
16
|
|
AUD/CAD
|
10
|
11
|
13
|
13
|
|
NZD/CAD
|
12
|
13
|
15
|
15
|
|
NZD/CHF
|
10
|
11
|
12
|
12
|
|
USD/ZAR
|
130
|
160
|
170
|
170
|
|
EUR/ZAR
|
120
|
180
|
250
|
250
|
|
GBP/ZAR
|
300
|
300
|
300
|
300
|